Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Tân Tiến - Cho ngày mai tươi sáng!.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

danh sách CBGV

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Công Lập (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:54' 10-11-2009
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT ĐẦM DƠI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS TÂN TIẾN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

"THỐNG KÊ THỰC TRẠNG CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN"
NĂM HỌC: 2009 - 2010
TT Họ và tên Năm sinh Quê quán "Dân
tộc" Chức vụ Trình độ "Năm
vào
ngành" "Chuyên
ngành
đào tạo" "Trường
đào tạo" "Hệ đào
tạo" "Trình
độ
nghiệp
vụ" "Đạt danh hiệu GVG cấp huyện/
tỉnh, năm" Đang theo học
Nam Nữ "Trong
trường" "Đảng
viên" "Đoàn
viên" "Văn
hóa" "Chuyên
môn" "Chính
trị" "Tin
học" "Tiếng
Anh" "Cấp
huyện" "Cấp
tỉnh" "Đại
học" "Sau
đại
học" "Chuyên
ngành" "Trường
đào tạo" "Hệ đào
tạo"
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26
01 Trần Quốc Khởi 1965 Tân Tiến-Đầm Dơi Kinh HT BT 12/12 ĐHSP T.Cấp 1983 N. văn ĐH Huế Từ xa Giỏi
02 Đào Phương Khanh 1973 Bạc Liêu Kinh P.HT P.BT 12/12 ĐHSP T.Cấp 1997 Sinh ĐH TPHCM C. Tu Giỏi
03 Trần Văn Mười 1984 Nam Định Kinh GV x 12/12 12+3 2005 Toán-lí CĐSP-BLiêu C. Qui Giỏi 2009 x Toán ĐHSP Huế T. Xa
04 Nguyễn Văn Hải 1969 Thái Bình Kinh GV 12/12 ĐHSP 1994 Toán ĐH Huế Từ xa Khá
05 Đặng Quốc Duy 1980 Đà Nẵng Kinh GV x 12/12 12+3 2001 Toán CĐSP-CM C. Tu Khá x Toán ĐHSP Huế T. Xa
06 Nguyễn Thị Nguyệt 1972 Nam Định Kinh GV 12/12 ĐHSP 1995 Toán ĐH Huế Từ xa Khá
07 Trịnh Công Lập 1978 Tân Tiến-Đầm Dơi Kinh CTPC x 12/12 12+3 2000 Toán-lí CĐSP-BLiêu C. Qui Giỏi x Toán ĐHSP Huế T. Xa
08 Phạm Thanh Duy 1984 Tân Duyệt-Đầm Dơi Kinh TPT P.BT 12/12 12+3 2005 Toán-tin CĐSP-BLiêu C. Qui Giỏi x Toán ĐHSP Huế T. Xa
09 Lê Thanh Thảo 1982 Ngọc Hiển Kinh GV x 12/12 12+3 2005 Toán-tin CĐSP-BLiêu C. Qui Giỏi x Toán ĐHSP Huế T. Xa
10 Trương Minh Hoàng 1981 Tân Tiến-Đầm Dơi Kinh GV P.BT 12/12 12+3 2004 Toán-tin CĐSP-BLiêu C. Qui Khá x Toán ĐHSP Huế T. Xa
11 Hoàng Văn Nguyên 1969 Nam Định Kinh GV x 12/12 12+3 1994 KTCN CĐ.TPHCM C. Qui Giỏi
12 Trần Thuý Hồng 1974 Hà Nam Kinh GV x 12/12 ĐHSP 1994 Sử ĐH TPHCM C. Tu Giỏi
13 Nguyễn Thị Hương 1980 Thanh Hóa Kinh GV x 12/12 ĐHSP 2001 N. văn ĐH Huế Từ xa Giỏi 2008 2008
14 Trịnh Thanh Phương 1980 Tân Duyệt-Đầm Dơi Kinh GV x 12/12 12+3 2002 Văn-sử CĐSP-BLiêu C. Qui Giỏi 2009
15 Hoàng Văn Thanh 1976 Nghệ An Kinh GV 12/12 12+3 1999 N. văn CĐSP-CM C. Tu Khá x N. văn ĐHSP Huế T. Xa
16 Trịnh Thị Thu 1981 Thanh Hóa Kinh GV x 12/12 12+3 2001 N. văn ĐH Huế Từ xa Khá
17 Hà Thị Loan 1975 Thanh Hóa Kinh GV 12/12 ĐHSP 1999 N. văn ĐH TPHCM C. Tu Giỏi
18 Lê Việt Bắc 1975 Tân Tiến-Đầm Dơi Kinh GV x 12/12 ĐHSP 1999 N. văn ĐH TPHCM C. Tu Giỏi
19 Mai Thị Hiền 1978 Thanh Hóa Kinh GV 12/12 ĐHSP 1998 Sử ĐH TPHCM C. Tu Khá
20 Nguyễn Thị Nga 1981 Tân Duyệt-Đầm Dơi Kinh GV x 12/12 12+3 2004 Văn-sử CĐSP-BLiêu C. Qui Khá
21 Hoàng Văn Dũng 1978 Thanh Hóa Kinh GV 12/12 12+3 2001 Văn-GDCD CĐSP-BLiêu C. Qui Khá x N. văn ĐHSP Huế T. Xa
22 Lê Kim Dung 1984 Khóm 4-Đầm Dơi Kinh GV x 12/12 12+3 2005 Văn-GDCD CĐSP-BLiêu C. Qui Giỏi 2008 x N. văn ĐHSP Huế T. Xa
TT Họ và tên Năm sinh Quê quán "Dân
tộc" Chức vụ Trình độ "Năm
vào
ngành" "Chuyên
ngành
đào tạo" "Trường
đào tạo" "Hệ đào
tạo" "Trình
độ
nghiệp
vụ" "Đạt danh hiệu GVG cấp huyện/
tỉnh, năm" Đang theo học
Nam Nữ "Trong
trường" "Đảng
viên" "Đoàn
viên" "Văn
hóa" "Chuyên
môn" "Chính
trị" "Tin
học" "Tiếng
Anh" "Cấp
huyện" "Cấp
tỉnh" "Đại
học" "Sau
đại
học" "Chuyên
ngành" "Trường
đào tạo" "Hệ đào
tạo"
23 Lê Thanh Toàn 1982 Thới Bình Kinh GV x 12/12 12+3 2004 Văn-GDCD CĐSP-BLiêu C. Qui T.Bình
24 Trịnh Thị Tâm 1970 Thanh Hóa Kinh GV x 12/12 ĐHSP 1997 Sinh ĐH TPHCM C. Tu Giỏi
25 Nguyễn Hồng Gấm 1978 Tân Đức-Đầm Dơi Kinh GV 12/12 12+3 2001 Sinh CĐSP- CM C. Tu Khá
26 Nguyễn Hoài Linh 1981 Hải Phòng Kinh GV x 12/12 12+3 2001 Sinh CĐSP- CM C. Tu Giỏi 2009 x Sinh ĐHSP Huế T. Xa
27 Nguyễn Ngọc Kiều 1977 Tân Tiến-Đầm Dơi Kinh GV 12/12 12+3 1998 Địa-sử CĐSP-CThơ C. Qui Giỏi 2008
28 Mai Thị Quỳnh 1982 Thanh Hóa Kinh GV x 12/12 12+3 2003 Địa-sử CĐSP- CM C. Qui Khá
29 Phạm Thị Lê 1983 Bạc Liêu Kinh GV x 12/12 12+3 2005 Nữ công CĐSP-BLiêu C. Qui Khá
30 Mai Văn Thịnh 1979 Thanh Hóa Kinh GV 12/12 12+2 1998 TD CĐSP-BLiêu T. Cấp Khá x T. Dục ĐH TPHCM T.chức
31 Trần Thanh On 1979 Tân Thuận-Đầm Dơi Kinh GV x BT 12/12 12+3 2000 Tiếng Anh CĐSP-BLiêu C. Qui Giỏi 2008 x T. Anh ĐHSP Huế T. Xa
32 Nguyễn Thị Loan 1976 Thanh Hóa Kinh GV 12/12 12+3 2000 Tiếng Anh CĐSP-P.Yên C. Qui Giỏi 2009
 
Gửi ý kiến